| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiện nam tín nữ
| 善男信女 |
| A: The believers. |
| P: Les croyants. |
| Thiện: Lành, tốt, trái với ác; giỏi khéo. |
| Nam: đàn ông con trai. |
| Tín: tin, đức tin. |
| Nữ: đàn bà con gái. |
| Thiện nam là người nam lành. |
| Tín nữ là người nữ có tín ngưỡng. |
Thiện nam tín nữ là các tín đồ nam nữ.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Dầu cho trẻ con trong bụng cũng phải độ, sao các con lại đuổi thiện nam tín nữ?