Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID44302 - Chương : THIẾT
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

THIẾT  

THIẾT
1. THIẾT: 設 Sắp bày ra, tổ chức.

Thí dụ: Thiết đàn, Thiết kế, Thiết lễ.

2. THIẾT: 切 Thân mật gắn bó, cần kíp, cắt ra.

Thí dụ: Thiết thực, Thiết yếu.

3. THIẾT: 鐵 Sắt, chắc bền như sắt.

Thí dụ: Thiết giáp, Thiết thạch.

4. THIẾT: 竊 Trộm nghĩ, riêng.

Thí dụ: Thiết tưởng.

More topics .. .
Message