| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thiêu tàn
| 燒殘 |
| A: Consumed by the fire. |
| P: Consumé par le feu. |
| Thiêu: đốt cháy. |
| Tàn: làm tổn hại. |
Thiêu tàn là đốt cháy tiêu hết những cái gây tổn hại.
Kinh Ðệ Tứ cửu: Hỏa tinh tam muội thiêu tàn oan gia.