| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thổ khí thành hồng
| 吐氣成虹 |
| Thổ: Ói ra, nhả ra, tiết lộ, bày tỏ. |
| Khí: chất khí. |
| Thành: nên. |
| Hồng: cái móng trời, cái cầu vồng nhiều màu trên bầu trời. |
Thổ khí thành hồng là nhả ra một chất khí biến thành cái móng trời.
Kinh Phật Giáo: Thổ khí thành hồng nhi nhứt trụ xang Thiên.