| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thống khổ
| 痛苦 |
| A: Painful. |
| P: Douloureux. |
| Thống: Đau đớn. |
| Khổ: khổ sở. |
Thống khổ là đau đớn khổ sở.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Dầu cho luật lệ đời mà làm cho thống khổ nhơn sanh thì Chưởng Pháp cũng liệu phương nài xin chế giảm.