| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thơ tín vãng lai
| 書信往來 |
| A: The correspondance. |
| P: La correspondance. |
| Thơ: Thư: sách, thơ từ, viết. |
| Tín: tin tức. |
| Vãng: đi qua. |
| Lai: tới. |
Thơ tín hay Thư tín là thông báo tin tức bằng thơ từ.
Thơ tín vãng lai là thơ từ qua lại báo tin cho nhau.
Tân Luật: Tịnh Thất: Điều 3: Cấm không đặng thơ tín vãng lai với người ngoài, trừ ra thân nhân, song phải có người Tịnh chủ xem trước.