Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID44530 - Chương : Thủy ách - Thủy tai
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Thủy ách - Thủy tai  

Thủy ách - Thủy tai
水厄 - 水災
A: The calamities of water.
P: Les calamités de l"eau.
Thủy: Nước.
Ách: tai nạn.
Tai: tai nạn, tai họa.

Thủy ách, đồng nghĩa Thủy tai, là chỉ chung tai nạn do nước gây ra, như: chết đuối, chìm tàu, lụt lội, sóng thần,....

Thủy tai là một trong Tam tai: Thủy tai, Hỏa tai, Phong tai.

Thông thường, Thủy ách là nói về chết đuối, Thủy tai là nói về nước lụt.

More topics .. .
Message