| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thủy ách - Thủy tai
| 水厄 - 水災 |
| A: The calamities of water. |
| P: Les calamités de l"eau. |
| Thủy: Nước. |
| Ách: tai nạn. |
| Tai: tai nạn, tai họa. |
Thủy ách, đồng nghĩa Thủy tai, là chỉ chung tai nạn do nước gây ra, như: chết đuối, chìm tàu, lụt lội, sóng thần,....
Thủy tai là một trong Tam tai: Thủy tai, Hỏa tai, Phong tai.
Thông thường, Thủy ách là nói về chết đuối, Thủy tai là nói về nước lụt.