Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID44541 - Chương : THUYỀN
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

THUYỀN  

THUYỀN
1. THUYỀN: 船 Chỉ chung các loại thuyền, tàu, ghe đi lại trên biển hay trên sông.

Thí dụ: Thuyền sen, Thuyền thơ, Thuyền từ.

2. THUYỀN: THIỀN: 嬋 dáng xinh đẹp.

Thí dụ: Thuyền quyên.

More topics .. .
Message