| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
THUYỀN
| 1. THUYỀN: 船 Chỉ chung các loại thuyền, tàu, ghe đi lại trên biển hay trên sông.
Thí dụ: Thuyền sen, Thuyền thơ, Thuyền từ. |
| 2. THUYỀN: THIỀN: 嬋 dáng xinh đẹp.
Thí dụ: Thuyền quyên. |