| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thừa quyền
| 承權 |
| A: To assume the power of. |
| P: Assumer le pouvoir de. |
| Thừa: Vâng theo, chịu, gánh vác, tiếp tục. |
| Quyền: quyền hành. |
Thừa quyền là gánh vác quyền hành.
Bảo Thế thừa quyền Thượng Sanh: Ngài Bảo Thế gánh vác quyền hành của Đức Thượng Sanh, tức là thay quyền Đức Thượng Sanh.