| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thương chánh
| 商政 |
| A: Customs servive. |
| P: La douane. |
| Thương: Buôn bán, bàn tính. |
| Chánh: Chính: việc nhà nước. |
Thương chánh là cơ quan lập ra để đánh thuế hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu.
Khi xưa gọi là Thương chánh, ngày nay gọi là Quan thuế.