| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Thưởng ngoạn
| 賞玩 |
| A: To enjoy. |
| P: Contempler. |
| Thưởng: Khen ngợi cho lên chức, hoặc cho quà tặng, thưởng thức. |
| Ngoạn: ngắm xem. |
Thưởng ngoạn là ngắm xem vẻ đẹp của thiên nhiên và cảm thấy thích thú.