| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trách phạt
| 責罰 |
| A: To reprimand and punish. |
| P: Réprimander et punir. |
| Trách: Quở, bắt lỗi. |
| Phạt: bị phạt vì phạm lỗi. |
Trách phạt là bắt lỗi và trừng phạt.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy đã chẳng trách phạt Kim Quang Sứ, lẽ nào lại trách phạt các con.