| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trạng cáo
| 狀告 |
| A: The act of accusation. |
| P: L"acte d"accusation. |
| Trạng: (1). |
| Cáo: kiện, buộc tội. |
Trạng cáo hay Cáo trạng là tờ buộc tội.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Tiếp Thế, khi đặng Thế luật hay trạng cáo chi của người ngoại đạo cùng là tín đồ, mà kiện thưa trách cứ Chức sắc Thiên phong, bất câu phẩm vị nào, phải dâng lên cho Khai Thế.