| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trạng huống
| 狀況 |
| A: Situation. |
| P: La situation. |
| Trạng: (1). |
| Huống: tình thế. |
Trạng huống là cái tình cảnh đang xảy ra trước mắt.
Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: Cái trạng huống đời bao giờ cũng vậy.