| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trau tâm trau đức
| Trau: (nôm) Sửa chữa, giồi mài cho tốt đẹp. |
| Tâm: lòng dạ. |
| Đức: đức hạnh. |
Trau tâm là sửa lòng cho tốt đẹp.
Trau đức là trau giồi đức hạnh cho tốt đẹp hơn.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: