| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Tri âm
| 知音 |
| A: The intimate friend. |
| P: L"ami intime. |
| Tri: Biết, hiểu biết, quen biết. |
| Âm: tiếng đàn. |
Tri âm, nghĩa đen là nghe tiếng đàn biết được ý nghĩ của người đàn, nghĩa bóng là bạn bè thân thiết hiểu biết lòng dạ nhau. (Xem điển tích: Bá Nha - Tử Kỳ, vần B)