| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trì chí
| 持志 |
| A: Patient. |
| P: Patient. |
| Trì: Cầm giữ, nắm lấy, kềm chế, giúp đỡ. |
| Chí: ý chí. |
Trì chí là giữ vững ý chí, giữ cho ý chí không đổi.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Gắng công trì chí, liệu chừng với nhau mà vẹt cho sạch mấy lối chông gai.