Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID45837 - Chương : Trì hoãn (Trì huỡn)
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trì hoãn (Trì huỡn)  

Trì hoãn (Trì huỡn)
遲緩
A: To adjourn.
P: Ajourner.
Trì: Chậm chạp.
Hoãn: thong thả, không gấp.

Trì hoãn hay Trì huỡn là để chậm lại, kéo dài thời gian.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Còn hai cha con phải lập Minh Thệ cho kịp, chớ để trì huỡn không đặng.

More topics .. .
Message