| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trì hoãn (Trì huỡn)
| 遲緩 |
| A: To adjourn. |
| P: Ajourner. |
| Trì: Chậm chạp. |
| Hoãn: thong thả, không gấp. |
Trì hoãn hay Trì huỡn là để chậm lại, kéo dài thời gian.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Còn hai cha con phải lập Minh Thệ cho kịp, chớ để trì huỡn không đặng.