Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID45838 - Chương : Trì ngư lung điểu
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trì ngư lung điểu  

Trì ngư lung điểu
池魚籠鳥
A: The fish in a pond and the bird in a cage.
P: La poisson d"étang et l"oiseau en case.
Trì: Cái ao.
Ngư: con cá.
Lung: cái lồng.
Điểu: con chim.

Trì ngư lung điểu là cá trong ao, chim trong lồng.

Thường nói: Cá chậu chim lồng, để chỉ cảnh sống tuy sung sướng nhưng mất tự do.

More topics .. .
Message