| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trì ngư lung điểu
| 池魚籠鳥 |
| A: The fish in a pond and the bird in a cage. |
| P: La poisson d"étang et l"oiseau en case. |
| Trì: Cái ao. |
| Ngư: con cá. |
| Lung: cái lồng. |
| Điểu: con chim. |
Trì ngư lung điểu là cá trong ao, chim trong lồng.
Thường nói: Cá chậu chim lồng, để chỉ cảnh sống tuy sung sướng nhưng mất tự do.