| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trí binh
| 置兵 |
| A: To arrange the army in battle. |
| P: Arranger l"armée en bataille. |
| Trí: Đặt để, dựng, bố trí. |
| Binh: binh lính, quân đội. |
Trí binh là bố trí quân đội để chuẩn bị đánh giặc.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hiền hữu biết rằng, trong trận trí binh nầy, nếu không đủ tài tình oai dõng thì chẳng hề thắng đặng.