Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID45843 - Chương : Trí binh
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trí binh  

Trí binh
置兵
A: To arrange the army in battle.
P: Arranger l"armée en bataille.
Trí: Đặt để, dựng, bố trí.
Binh: binh lính, quân đội.

Trí binh là bố trí quân đội để chuẩn bị đánh giặc.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hiền hữu biết rằng, trong trận trí binh nầy, nếu không đủ tài tình oai dõng thì chẳng hề thắng đặng.

More topics .. .
Message