| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trí đức kiêm toàn
| 智德兼全 |
| Trí: Khôn ngoan hiểu biết, sáng suốt. |
| Đức: đạo đức, đức hạnh. |
| Kiêm: một lúc gồm cả hai việc. |
| Toàn: hoàn toàn, trọn vẹn. |
Trí đức kiêm toàn là tài trí và đức hạnh đều được trọn vẹn cả.