Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID45879 - Chương : Triền miên
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Triền miên  

Triền miên
纏綿
A: To be entangled.
P: Être embarrassé.
Triền: Quấn xung quanh.
Miên: sợi tơ, sợi bông.

Triền miên là quấn quít chặt chẽ, không gỡ ra được.

More topics .. .
Message