Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID45903 - Chương : Trinh liệt
dictionary : Cao Đài Tự Điển ∼ Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trinh liệt  

Trinh liệt
貞烈
A: Firm, faithful.
P: Ferme, fidèle.
Trinh: Chính đính, không tà vạy, không thất tiết.
Liệt: cứng cỏi, không chịu khuất.

Trinh liệt là giữ lòng trong sạch, không chịu khuất.

Kinh Sám Hối: Giữ cho tròn trinh liệt mới mầu.

More topics .. .
Message