| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trinh liệt
| 貞烈 |
| A: Firm, faithful. |
| P: Ferme, fidèle. |
| Trinh: Chính đính, không tà vạy, không thất tiết. |
| Liệt: cứng cỏi, không chịu khuất. |
Trinh liệt là giữ lòng trong sạch, không chịu khuất.
Kinh Sám Hối: Giữ cho tròn trinh liệt mới mầu.