| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trọn nghì
| A: Entirely loyal. |
| P: Entièrement fidèle. |
| Trọn: (nôm) Hoàn toàn. |
| Nghì: Nghĩa: cách cư xử đúng theo đạo lý. |
Trọn nghì: Trọn nghĩa: hoàn toàn vì nghĩa.
Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu: Con gìn câu chết sống trọn nghì.