| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trọng nghĩa khinh tài
| 重義輕財 |
| A: To honour duty and despise riches. |
| P: Honorer le devoir et mépriser la richesse. |
| Trọng: Nặng, rất, lớn, chuộng, kính trọng. |
| Nghĩa: việc phải. |
| Tài: tiền bạc. |
Trọng nghĩa khinh tài là xem nặng việc nghĩa, coi thường tiền bạc.