| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trối kệ
| A: Let alone. |
| P: Tant pis. |
| Trối kệ: mặc kệ nó, tức là để cho nó tự ý muốn làm gì thì làm, không cần biết tới nữa. |
Trối kệ đồng nghĩa: Trối thây, Mặc xác.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chúng nó tưởng rằng kiếp người là kiếp sống chỉ có giây giờ rồi tiêu mất, nên tìm chước sâu kế độc cho đặng của nhiều, no lòng sướng dạ, trối kệ luân hồi.