| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trù nghĩ
| 籌擬 |
| A: To think out. |
| P: Réfléchir. |
| Trù: lo liệu trước. |
| Nghĩ: suy nghĩ tính toán. |
Trù nghĩ là suy nghĩ, tính toán lo liệu trước tất cả để công việc tiến hành không gặp điều trở ngại.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hiệp với Hội Thánh mà trù nghĩ suy tính cách thức hành động về bước đường của chư Thiên phong.....