| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trục ngoại
| 逐外 |
| A: To expel. |
| P: Expulser. |
| Trục: Đuổi theo, đuổi đi. |
| Ngoại: ngoài. |
Trục ngoại là đuổi ra ngoài, không cho ở trong Đạo nữa.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Còn kẻ nghịch cùng Đạo pháp thì tội trục ngoại Thánh thể Đức Chí Tôn.