| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trung giới (Trung giái)
| 中界 |
| A: The world in the middle of the superior world and under world. |
| P: Le monde entre le monde supérieur et le bas monde. |
| Trung: Giữa, ở giữa, ở trong. |
| Giới: Giái: cõi. |
Trung giới hay Trung giái là cõi ở giữa, tức là cõi ở giữa Thượng giới và Hạ giới.
Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần: