| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trung liệt từ
| 忠烈祠 |
| A: Temple of the dead heroes. |
| P: Temple des héros mort pour la patrie. |
| Trung: Lòng thành thật ngay thẳng, hết lòng. |
| Liệt: cứng cỏi ngay thẳng. |
| Từ: nhà thờ. |
| Liệt sĩ: người anh hùng chết vì chánh nghĩa. |
Trung liệt từ là nhà thờ những vị trung thần liệt sĩ, đã bỏ mình vì tổ quốc.