| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trùng huờn (Trùng hoàn)
| 重還 |
| A: To return several times. |
| P: Retourner plusieurs fois. |
| Trùng: Lập lại, nhiều lần. |
| Huờn: Hoàn: trở lại. |
Trùng huờn, tức là Trùng hoàn, là nhiều lần trở lại.
Phật Mẫu Chơn Kinh: Trùng huờn phục vị Thiên môn.