| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Trừ phục
| 除服 |
| A: To eliminate the mourning clothes. |
| P: Éliminer les vêtements de deuil. |
| Trừ: Bỏ đi, bớt ra, cuối năm. |
| Phục: quần áo tang và khăn tang. |
Trừ phục là hủy bỏ khăn tang và quần áo tang vì đã hết thời kỳ để tang (mãn tang).
Trong Đạo Cao Đài, sau ngày chết 581 ngày thì làm lễ Đại Tường và mãn tang. Trong lễ mãn tang có lễ Trừ phục. Sau khi cúng xong, tất cả khăn tang và quần áo tang được cổi ra, gom lại và đem đốt cho cháy tiêu hết.