Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46030 - Chương : Trứ thuật (Trước thuật)
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần TR
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Trứ thuật (Trước thuật)  

Trứ thuật (Trước thuật)
著述
A: To compose a work.
P: Composer un ouvrage.

Trứ: rõ ràng, nổi, biên soạn sách.
Thuật: thuật lại.

Trứ thuật hay Trước thuật là chỉ công việc của người viết sách: biên soạn và thuật lại.

Trước thuật đồng nghĩa: Trước tác.

More topics .. .
Message