| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
U hiển
| 幽顯 |
| A: Darkness and light. |
| P: L"obscurité et lumière. |
| U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. |
| Hiển: hiện ra rõ ràng. |
U hiển là tối tăm và hiện ra rõ ràng, ý nói: cõi Âm phủ tối tăm và cõi dương gian hiện ra rõ ràng, tức là cõi của người chết và cõi của người sống.
Kinh Cầu Siêu: Hộ thương sanh u hiển khương ninh.