| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
U huyền
| 幽玄 |
| A: Hidden and dark. |
| P: Caché et sombre. |
| U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. |
| Huyền: sâu kín. |
U huyền là vắng vẻ và sâu kín.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hay tìm nơi u huyền mà nghĩ nghị trong trí khôn.