Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID46161 - Chương : Ưng đương
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần U
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Ưng đương  

Ưng đương
應當
A: To consent to accept.
P: Consentir à accepter.
Ưng: Thuận, bằng lòng, nên.
Đương: nhận lãnh, gánh vác.

Ưng đương là bằng lòng nhận lãnh.

Di Lạc Chơn Kinh: Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân, tín ngã ưng đương phát nguyện: Nam mô....

More topics .. .
Message