| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Ưng đương
| 應當 |
| A: To consent to accept. |
| P: Consentir à accepter. |
| Ưng: Thuận, bằng lòng, nên. |
| Đương: nhận lãnh, gánh vác. |
Ưng đương là bằng lòng nhận lãnh.
Di Lạc Chơn Kinh: Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân, tín ngã ưng đương phát nguyện: Nam mô....