| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Vạn cổ
| 萬古 |
| A: Eternal, for ever. |
| P: Éternel, toujours. |
| Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. |
| Cổ: xưa. |
Vạn cổ là muôn xưa, tức là rất lâu đời.
Vạn cổ lưu phương: Tiếng thơm lưu truyền muôn đời.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tạo vạn cổ đàn chiếu Phật duyên.