| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Văn chương quốc âm
| 文章國音 |
| A: The national literature. |
| P: La littérature nationale. |
| Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. |
| Chương: bài văn. |
| Quốc âm: tiếng nói của một dân tộc trong một nước. |
Văn chương quốc âm là văn chương theo ngôn ngữ của dân tộc ta.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hiền hữu lúc nầy chuyên về văn chương quốc âm nhiều lắm há?