| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Vi lịnh
| 違令 |
| A: To infringe an order. |
| P: Enfreindre un ordre. |
| Vi: Làm trái, lìa ra, lánh. |
| Lịnh: mệnh lệnh của cấp trên. |
Vi lịnh là làm trái mệnh lệnh của cấp trên.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Đã vi lịnh Thầy mà dìu dắt các con lạc bước.