| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Vi tiếu
| 微笑 |
| A: To smile. |
| P: Sourire. |
| Vi: Nhỏ nhặt, hèn, suy, sâu kín, mầu nhiệm. |
| Tiếu: cười. |
Vi tiếu là cười nhỏ, tức là mỉm cười.
Thế tôn niêm hoa, Ca Diếp vi tiếu: Đức Phật Thích Ca đưa cành hoa lên, ông Ca Diếp mỉm cười.