| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Vị quốc vong xu
| 為國亡軀 |
| Vị: Vì, bởi, thiên về, giúp cho. |
| Quốc: nước, quốc gia. |
| Vong: quên. |
| Xu: khi xưa đọc là Xu, nay đọc là Khu: thân thể. |
Thí dụ: Vi khu: tấm thân nhỏ mọn nầy.
Vị quốc vong xu: Vị quốc vong khu: vì nước quên mình.
Ngày nay thường nói: Vị quốc vong thân.