| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Vô danh tiểu tốt
| 無名小卒 |
| A: An unknown and vulgar man. |
| P: Un homme inconnu et vulgaire. |
| Vô: Không, trống không, không có gì. |
| Danh: tên, tiếng tăm. |
| Tiểu: nhỏ. |
| Tốt: lính. |
| Vô danh: không tên, không có tiếng tăm. |
| Tiểu tốt: tên lính quèn. |
Vô danh tiểu tốt là chỉ người hèn mọn, không có tiếng tăm gì, không cần để ý đến.