| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Xa chừng
| A: It seems that is very far. |
| P: Il semble que c"est très loin. |
| Xa: (nôm) trái với Gần. |
| Chừng: độ chừng. |
Xa chừng là chừng như là đã xa lắm rồi.
Kinh Ðệ Nhị cửu: Xa chừng thế giới địa hoàn.