| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Xả diệt thế trần
| 捨滅世塵 |
| Xả: Vứt bỏ, buông ra, bố thí. |
| Diệt: tiêu diệt. |
| Thế trần: cõi đời, cõi trần. |
Xả diệt thế trần là vứt bỏ việc đời.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy thương phần nhiều các con dám xả diệt thế trần, trông mong noi chí của Thầy mà dìu dắt đoàn em dại.