| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Xủ lằn trí huệ
| Xủ: Rủ xuống. |
| Lằn: đường đi của ánh sáng. |
| Trí huệ: sự sáng suốt thông hiểu chơn lý của người tu đắc đạo. |
Xủ lằn trí huệ: như tấm màn rủ xuống che khuất ánh sáng của trí huệ.
Ánh sáng của trí huệ bị che khuất thì trở lại vô minh mê muội. Tu là vẹt bức màn vô minh để ánh sáng trí huệ lộ ra.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Kìa đai cân nhuộm nước màu Thiền, nọ danh lợi xủ lằn trí huệ.