| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Xưng tụng công đức
| 稱頌功德 |
| A: To exalt the virtues of. |
| P: Exalter les vertus de. |
| Xưng: khen. |
| Tụng: bài văn khen ngợi. |
| Công đức: tất cả việc làm giúp đời giúp người không cầu danh lợi. |
Xưng tụng công đức: bài văn khen tặng ca ngợi công đức của một vị nào.
Bài Xưng Tụng Công Đức Phật Tiên Thánh Thần: đây là một bài kinh trong Kinh Thiên Đạo, dùng để tụng mỗi khi khen ngợi công đức của chư Thần, Thánh, Tiên, Phật.