| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Xương minh
| 昌明 |
| A: Luminous. |
| P: Lumineux. |
| Xương: Thịnh vượng, đẹp, lời nói hay. |
| Minh: sáng. |
Xương minh là làm cho hưng thịnh và phát triển rực rỡ.
Xương minh Chánh pháp: làm cho giáo lý chơn chánh của một nền tôn giáo được hưng thịnh và phát triển rực rỡ.