| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đuốc huệ
| A: The torch of wisdom. |
| P: Le flambeau de sagesse. |
| Đuốc: vật cầm tay dùng đốt lên cho sáng để thấy đường đi trong đêm tối. |
| Huệ: trí huệ, sự sáng suốt rõ thông đạo lý, không còn mê lầm. |
Đuốc huệ là ngọn đuốc trí huệ. Người tu dùng cái trí huệ đạt được làm ngọn đuốc soi đường cho nhơn sanh bước theo.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Ngày giờ nhặt thúc, sanh chúng đương bơ vơ, chẳng biết đuốc huệ soi về phương nào.