| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Cung thiềm
| 宮蟾 |
| A: Palace in the moon, the moon. |
| P: Palais dans la lune, la lune. |
| Cung: Tòa nhà lớn, chánh điện. |
| Thiềm: con thiềm thừ, tục gọi là con cóc. |
Cung thiềm là cung điện trong đó có con thiềm thừ to lớn, đó là cung trăng, cung Quảng Hàn của Hằng Nga.
Sách Ấu Học Tầm Nguyên có viết: Ở trên mặt trăng có một con thiềm thừ to lớn, tốt đẹp, đã sống 8000 tuổi, dưới họng có chữ son; và có một con thỏ trắng như ngọc.
Do đó, Cung thiềm là chỉ mặt trăng.
Kinh Ðệ Nhứt cửu: Cung thiềm gắng bước cho mau.