| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Chơn trị
| 眞治 |
| A: To administer with honesty. |
| P: Administrer avec l"honnêteté. |
| Chơn: Thật, không giả dối. |
| Trị: cai trị. |
Chơn trị là dùng sự chơn thật mà cai trị dân chúng.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tham gian đã nhập vào nước thì nước hết Chơn trị.